Nghĩa của từ "due date" trong tiếng Việt
"due date" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
due date
US /ˈduː ˌdeɪt/
UK /ˈdjuː ˌdeɪt/
Danh từ
hạn chót, ngày đến hạn, ngày dự sinh
the date on which something is expected to happen or be completed, especially the payment of a bill or the birth of a baby
Ví dụ:
•
The due date for the final report is next Friday.
Hạn chót cho báo cáo cuối cùng là thứ Sáu tới.
•
The doctor calculated her due date to be in mid-August.
Bác sĩ đã tính toán ngày dự sinh của cô ấy là vào giữa tháng Tám.
Từ liên quan: